VIỆN PHÍ
 GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ
 Áp dụng theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015
Công văn 1367/BYT-KH-TC ngày  21/3/2017
Công văn 833/SYT-NVY ngày 27/3/2017
 
STT Tên Dịch vụ Giá áp dụng từ  01/4/2017
     
CÔNG KHÁM    
1 Hội chẩn ca bệnh khó 200,000
2 Khám bệnh hạng II 35,000
GIƯỜNG BỆNH    
3 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II 279,100
4 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền, Phục hồi chức năng 126,600
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 152,500
 
(cho người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não)
6 Giường ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền, Phục hồi chức năng 37,980
XÉT NGHIỆM    
HÓA SINH MÁU    
7 Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53,000
8 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200
9 Định lượng Albumin [Máu] 21,200
10 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,200
11 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,200
12 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 15,900
13 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,700
14 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,500
15 Định lượng Creatinin (máu) 21,200
16 Định lượng Glucose [Máu] 21,200
17 Định lượng HbA1c [Máu] 99,600
18 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500
19 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 37,100
20 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,500
21 Định lượng Urê máu [Máu] 21,200
22 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200
23 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200
24 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,000
25 Phản ứng CRP 21,200
26 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,300
27 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 23,300
28 Xét nghiệm nhanh INR (có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay 39,200
HÓA SINH NƯỚC TIỂU    
29 Định lượng Creatinin (niệu) 15,900
30 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] 42,400
31 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42,400
32 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37,100
HUYẾT HỌC    
33 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 67,200
34 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 67,200
35 Máu lắng (bằng máy tự động) 33,600
36 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300
37 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 35,800
38 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200
39 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400
40 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 35,800
41 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 63,800
XÉT NGHIỆM KHÁC    
42 HBeAg test nhanh 57,500
43 HBsAg test nhanh 51,700
44 HCV Ab test nhanh 51,700
45 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 511,000
46 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 370,000
47 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 63,200
48 Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh  382,000
49 Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh  468,000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH    
SIÊU ÂM    
50 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm 79,500
51 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 211,000
52 Siêu âm Doppler mạch máu 211,000
53 Siêu âm 49,000
X-QUANG KỸ THUẬT SỐ    
54 Chụp Xquang Blondeau 69,000
55 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 66,000
56 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 94,000
57 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 94,000
58 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 94,000
59 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 69,000
60 Chụp Xquang Hirtz 69,000
61 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
62 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 69,000
63 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 69,000
64 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
65 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 69,000
66 Chụp Xquang khớp vai thẳng 69,000
67 Chụp Xquang khung chậu thẳng 69,000
68 Chụp Xquang ngực thẳng 69,000
69 Chụp Xquang sọ nghiêng 66,000
70 Chụp Xquang sọ thẳng 69,000
71 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 94,000
72 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
73 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
74 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 94,000
75 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 94,000
76 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 66,000
77 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 94,000
78 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 94,000
79 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
80 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
81 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 94,000
82 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 94,000
THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
ĐIỆN TIM    
83 Điện tim thường 45,900
84 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 45,900
THỦ THUẬT    
85 Bó thuốc 47,700
86 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 203,000
87 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1,149,000
88 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458,000
89 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30,000
90 Cấy chỉ 174,000
91 Chăm sóc lỗ mở khí quản 55,000
92 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 55,000
93 Chích rạch áp xe nhỏ 173,000
94 Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) 154,000
95 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 131,000
96 Chọc hút dịch vành tai 47,900
97 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 131,000
98 Chườm ngải 35,000
99 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 46,500
100 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương 168,000
101 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35,000
102 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 30,000
103 Đặt nội khí quản 555,000
104 Đặt ống thông dạ dày 85,400
105 Đặt ống thông hậu môn 78,000
106 Điện châm 75,800
107 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch 51,700
108 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 43,800
109 Điều trị bằng Parafin 50,000
110 Điều trị bằng siêu âm 44,400
111 Điều trị bằng tia hồng ngoại 41,100
112 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 142,000
113 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 1,973,000
114 Đo thị lực 65,500
115 Giác hơi 31,800
116 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2,173,000
117 Hào châm 81,800
118 Hút dịch khớp 109,000
119 Hút đờm 10,000
120 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín 295,000
 
(có thở máy) (một lần hút)
121 Hút nang bao hoạt dịch 109,000
122 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 104,000
123 Kéo nắn cột sống cổ 50,500
124 Kéo nắn cột sống thắt lưng 50,500
125 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm 244,000
126 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm 224,000
127 Khí dung mũi họng 17,600
128 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 17,600
129 Khí dung thuốc giãn phế quản 17,600
130 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 50,500
131 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 44,500
132 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 27,300
133 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 44,500
134 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 87,000
135 Kỹ thuật xoa bóp vùng 59,500
136 Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20,000
137 Laser châm 78,500
138 Lấy dị vật hạ họng 40,000
139 Lấy dị vật họng miệng 40,000
140 Lấy dị vật kết mạc 61,600
141 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 60,000
142 Luyện tập dưỡng sinh 20,000
143 Mai hoa châm 81,800
144 Mãng châm 81,800
145 Mở khí quản 704,000
146 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 50,500
147 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 33,000
148 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT 100,000
149 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT 100,000
150 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT 100,000
151 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ 228,000
152 Ôn châm 81,800
153 Rửa bàng quang 185,000
154 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172,000
155 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 172,000
156 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 172,000
157 Sắc thuốc thang (1 thang) 12,000
158 Tập các kiểu thở 29,000
159 Tập cho người thất ngôn 98,800
160 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27,300
161 Tập điều hợp vận động 44,500
162 Tập do cứng khớp 29,000
163 Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người, liệt các chi, tổn thương hệ vận động 24,300
164 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 44,500
165 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 52,400
166 Tập ho có trợ giúp 29,000
167 Tập lên, xuống cầu thang 27,300
168 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 296,000
169 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 44,500
170 Tập nuốt (không sử dụng máy) 122,000
171 Tập nuốt (có sử dụng máy) 152,000
172 Tập sửa lỗi phát âm 98,800
173 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 44,500
174 Tập tri giác và nhận thức 38,000
175 Tập vận động có kháng trở 44,500
176 Tập vận động có trợ giúp 44,500
177 Tập vận động thụ động 44,500
178 Thăm dò chức năng hô hấp 142,000
179 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 129,000
180 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 174,000
181 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 129,000
182 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 227,000
183 Thay canuyn mở khí quản 241,000
184 Thay ống nội khí quản 555,000
185 Thông bàng quang 85,400
186 Thông tiểu 85,400
187 Thụt tháo phân 78,000
188 Thủy châm 61,800
189 Tiêm bắp thịt 10,000
190 Tiêm cân gan chân 86,400
191 Tiêm cạnh cột sống cổ 86,400
192 Tiêm cạnh cột sống ngực 86,400
193 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 86,400
194 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 86,400
195 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) 86,400
196 Tiêm dưới da 10,000
197 Tiêm gân gấp ngón tay 86,400
198 Tiêm gân gót 86,400
199 Tiêm gân nhị đầu khớp vai 86,400
200 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 86,400
201 Tiêm hội chứng DeQuervain 86,400
202 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay 86,400
203 Tiêm khớp 86,400
204 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 126,000
205 Tiêm tĩnh mạch 10,000
206 Tiêm trong da 10,000
207 Tiêm xơ điều trị trĩ 264,000
208 Truyền tĩnh mạch 20,000
209 Vận động trị liệu bàng quang 296,000
210 Vận động trị liệu hô hấp 29,000
211 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 29,000
212 Xoa bóp bấm huyệt 61,300
213 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 87,000
Tin tức - sự kiện